Cùng học bài 27 giáo trình Mina no Nihongo!

Pocket

Ngữ pháp1:Động từ thể khả năng

  • Ý nghĩa:Năng lực (Có thể làm chuyện gì)
  • Cách dùng:   Động từ nhóm 1= i ます ⇒ e ます           Động từ nhóm 2=e ます ⇒ e られます           Động từ nhóm 3=きます ⇒ こられます                   します ⇒ できます  
  • Ví dụ:かれは えいごが はなせます。(はなします⇒はなせます)

Ngữ pháp2:~がみえます、きこえます

  • Ý nghĩa:Không làm gì cũng có thể biết, có thể hiểu.
  • Cách sử dụng:Danh từ+がみえます/きこえます
  • Ví dụ:となりのへやの こえが きこえます。Có thể nghe thấy tiếng của phòng bên cạnh.

Ngữ pháp3:~ができます

  • Ý nghĩa:Hoàn thành việc gì đó
  • Cách sử dụng:Danh từ+ができます
  • Ví dụ:ここに あたらしいみせが できます。Đã xây xong một cửa hàng mới ở đây.

Ngữ pháp :~しか ~ません

  • Ý nghĩa:Muốn nhiều hơn nữa, muốn làm gì hơn nữa
  • Cách dùng:Danh từ+しか ~ません
  • Ví dụクッキーは あと4まいしか ありません。Chỉ còn lại 4 cái bánh quy mà thôi.

Ngữ 5:Aは~が、Bは~

  • Ý nghĩa:So sánh B với A
  • Cách sử dụng:Danh từ Aは ~が、Danh từ Bは~
  • れい:なつは すきですが、ふゆはきらいです。Mùa hè thật là đẹp nhưng mùa đông thì thật là đáng ghét.

2020-08-04|
関連記事

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

CAPTCHA