動画
-
2020年08月31日
Cùng học bài 43 giáo trình Mina no Nihongo!
Ngữ pháp 1:~そうです(Động từ) Ý nghĩa:Có vẻ sắp xảy ra Cách sử dụng:Độn...
-
2020年08月12日
Cùng học bài 40 giáo trình Mina no Nihongo!
Ngữ pháp1:~ Câu nghi vấn か、~ Ý nghĩa:Kết nối vế trước và vế sau của...
-
2020年08月07日
Cùng học bài 39 giáo trình Mina no Nihongo!
Ngữ pháp1:~て + Tính từ chỉ tâm trạng(うれしい, たのしい、かなしい、さみしい.v.v) Ý ng...
-
2020年08月07日
Cùng học bài 38 giáo trình Mina no nihongo!
Ngữ pháp1:~のは Tính từ です Ý nghĩa:Chuyển động từ thành danh từ Cách ...
-
2020年08月07日
Cùng học bài 37 giáo trình Mina no nihongo!
Ngữ 1:AはBに~られる Ý nghĩa:Diễn đạt thể bị động Cách sử dụng:Người A は ...
-
2020年08月06日
Cùng học bài 36 giáo trình Mina no Nihongo!
Ngữ pháp1:~ように、~します Ý nghĩa:Cố gắng, nỗ lực, chú ý để thực hiện điề...






