Cùng học bài 36 giáo trình Mina no Nihongo!

Pocket

Ngữ pháp1:~ように、~します

  • Ý nghĩa:Cố gắng, nỗ lực, chú ý để thực hiện điều gì đó.
  • Cách sử dụng:Động từ vô ý chí+ように
  • Ví dụ:父(ちち)の病気(びょうき)が早(はや)く治(なお)るように、祈(いの)っています。Tôi thường cầu nguyện để cho bệnh của bố nhanh khỏi.

【Động từ vô ý chí và động từ ý 】

  • Động từ vô ý chí ⇒ Là những hành động không thể tự mình làm được
  • Động từ ý chí ⇒Là những hành động tự mình có thể làm

≪6 động từ vô ý chí)≫                  ①可能動詞(かのうどうし)②みえます ③きこえます ④わかります    ⑤なおります ⑥まにあいます

Ngữ pháp 2:~ないように、~します

  • Ý nghĩa:Cố gắng, nỗ lực, chú ý để không xảy ra chuyện gì.
  • Cách sử dụng:Động từ thể ない+ように
  • Ví dụ:かぜをひかないように てあらい うがいをしましょう。Cố gắng rửa tay và súc miệng để không bị cảm cúm.

Ngữ 3:~ようになります

  • Ý nghĩa:Từ trạng thái không thể chuyển thành có thể
  • Cách sử dụng:Thể từ điển của động từ khả năng+ようになります。
  • Ví dụ:にんじんをたべられるようになります。 Tôi đã có thể ăn được cà rốt rồi. ※Từ trạng thái có thể chuyển sang không thể ta dùng 「~ないようになります」

Ngữ pháp 4 :~ようにしています

  • Ý nghĩa:Luôn luôn (thói quen) cố gắng, nỗ lực, chú ý
  • Cách sử dụng:Thể từ điển /thể ない của động từ ý chí+ようにしています
  • Ví dụ:毎日(まいにち)6時(じ)におきるようにしています。Mỗi ngày tôi thường cố gắng thức dậy lúc 6h.

2020-08-06|
関連記事

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

CAPTCHA